GMG Việt nam - Gioitiengtrung.vn

157 họ người Trung Quốc

STTTiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
81乐lèNhạc
82于yúVu
83时shíThời
84傅fùPhoó
85皮píBì
86卞biànBiện
87齐qíTề
88康kāngKhang
89伍wǔNgũ
90余yúDương
91元yuánNguyên
92顾gùCố
93孟mèngMạnh
94平píngBình
95黄huángHoàng, Huỳnh
96和héHòa
97穆mùMục
98萧xiāoTiêu
99尹yǐnDoãn
100姚yáoDiêu
101祁qíKỳ
102毛máoMao
103禹yǔVũ
104狄díĐịch
105米mǐMễ
106贝bèiBối
107明míngMinh
108计jìKế
109伏fúPhục
110成chéngThành
111戴dàiĐới, Đái
112谭 / 覃tán/ tánĐàm
113宋sòngTống
114茅 / 毛máo/ máoMao
115庞pángBàng
116熊xióngHùng
117纪jìKỷ
118舒shūThư
119屈qūKhuất
120项xiàngHạng
121祝zhùChúc
122董dǒngĐổng
123梁liángLương
124杜dùĐỗ
125阮ruǎnNguyễn
126蓝lánLam
127闽mǐnMẫn
128席xíTịch
129季jìQuý
130麻máMa
131强qiángCường
132贾jiǎGiả
133路lùLộ
134娄lóuLâu
135危wēiNguy
136江jiāngGiang
137童tóngĐồng
138颜yánNhan
139郭guōQuách
140梅méiMai
141盛shèngThịnh
142林línLâm
143刁diāoĐiêu
144钟zhōngChung
145徐xúTừ
146邱qiūKhâu
147骆luòLạc
148高gāoCao
149上官shàngguānThượng Quan
150欧阳ōuyángÂu Dương
151夏侯xiàhóuHạ Hầu
152东方dōngfāngĐông Phương
153皇甫huángfǔHoàng Phủ
154公孙gōngsūnCông Tôn
155令狐lìng húLệnh Hồ
156司徒sītúTư Đồ
157南宫nángōngNam Cung

Bài viết liên quan

{%AMGV2.itemnews.img.alt%}

Tên gọi các món ăn Trung Quốc

Ẩm thực là một phần không thế thiếu trong văn hóa của Trung Quốc. Với các món ăn phong phú và đa dạng, học tiếng Trung, liệu bạn đã biết hết tên gọi của các món ăn Trung Quốc chưa? Hôm nay, Gioitiengtrung.vn sẽ giới thiệu đến các bạn tên gọi của các món ăn Trung Quốc nhé!

Câu hỏi thường gặp

Thẻ sau khi hết có được gia hạn không ạ hay phải mua thẻ khác?
Thẻ sau khi hết có được gia hạn không ạ hay phải mua thẻ khác?
Học với giáo viên ntn ?
Học với giáo viên ntn ?
Các gói học online
Các gói học online

Câu chuyện học viên

Nguyễn Thị Hương - Học Viên T02

hương

Nguyễn Thị Hương - Học Viên T02

 Lê Thị Thắm - Học Viên T06

thắm

Lê Thị Thắm - Học Viên T06

Nguyễn Trung Oánh - Học Viên T07

oánh

Nguyễn Trung Oánh - Học Viên T07

Hà Diễm

diem

Hà Diễm

Trần Mai Phương

phương

Trần Mai Phương

theme/frontend/images/noimage.png

Học thử miễn phí