GMG Việt nam - Gioitiengtrung.vn

157 họ người Trung Quốc

STTTiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
1赵zhàoTriệu
2钱qiánTiền
3孙sūnTôn
4李lǐLý
5周zhōuChu (Châu)
6吴wúNgô
7郑zhèngTrịnh
8王wángVương
9冯féngPhùng
10陈chénTrần
11褚chǔChử
12伟wěiVĩ
13卫wèiVệ
14蒋jiǎngTưởng
15沈chénThẩm
16韩hánHàn
17杨yángDương
18朱zhūChu
19秦qínTần
20尤yóuVưu
21许xǔHứa
22何héHàn
23吕lǚLã (Lữ)
24施shīThi
25张zhāngTrương
26孔kǒngKhổng
27曹cáoTào
28严yánNghiêm
29华 / 花huá/ huāHoa
30金jīnKim
31魏wèiNgụy
32陶táoĐào
33姜jiāngKhương
34戚qīThích
35谢xièTạ
36邹zōuTrâu
37喻yùDụ
38柏bǎiBách
39水shuǐThủy
40窦dòuĐậu
41章zhāngChương
42云yúnVân
43苏sūTô
44潘pānPhan
45葛géCát
46奚xīHề
47范fànPhạm
48彭péngBành
49鲁lǔLỗ
50韦wéiVi
51昌chāngXương
52马mǎMã
53苗miáoMiêu
54凤fèngPhượng
55花huāHoa
56方fāngPhương
57俞yúDu
58任rènNhiệm, Nhậm
59袁yuánViên
60柳liǔLiễu
61酆fēngPhong
62包bāoBao
63鲍bàoBaào
64史shǐSử
65唐tángĐường
66费fèiPhí
67廉liánLiêm
68岑cénSầm
69薛xuēTiết
70雷léiLôi
71贺hèHạ
72汤tāngThang
73腾téngĐằng
74殷yīnÂn
75罗luōLa
76毕bìTất
77郝hǎoHác
78邬wūÔ
79安ānAn
80常chángThường

Bài viết liên quan

{%AMGV2.itemnews.img.alt%}

Tên gọi các món ăn Trung Quốc

Ẩm thực là một phần không thế thiếu trong văn hóa của Trung Quốc. Với các món ăn phong phú và đa dạng, học tiếng Trung, liệu bạn đã biết hết tên gọi của các món ăn Trung Quốc chưa? Hôm nay, Gioitiengtrung.vn sẽ giới thiệu đến các bạn tên gọi của các món ăn Trung Quốc nhé!

Câu hỏi thường gặp

Thẻ sau khi hết có được gia hạn không ạ hay phải mua thẻ khác?
Thẻ sau khi hết có được gia hạn không ạ hay phải mua thẻ khác?
Học với giáo viên ntn ?
Học với giáo viên ntn ?
Các gói học online
Các gói học online

Câu chuyện học viên

Nguyễn Thị Hương - Học Viên T02

hương

Nguyễn Thị Hương - Học Viên T02

 Lê Thị Thắm - Học Viên T06

thắm

Lê Thị Thắm - Học Viên T06

Nguyễn Trung Oánh - Học Viên T07

oánh

Nguyễn Trung Oánh - Học Viên T07

Hà Diễm

diem

Hà Diễm

Trần Mai Phương

phương

Trần Mai Phương

theme/frontend/images/noimage.png

Học thử miễn phí