GMG Việt nam - Gioitiengtrung.vn

TỔNG HỢP TỪ VỰNG HSK 6

(Phần 1)

1

哎哟

āiyō

ôi, ôi chao

2

āi

bị, chịu đựng, gặp phải

3

癌症

áizhèng

ung thư

4

爱不释手

àibùshìshǒu

quyến luyến không dời

5

爱戴

àidài

yêu quý, kính yêu

6

暧昧

àimèi

mập mờ, mờ ám

7

安居乐业

ānjūlèyè

an cư lạc nghiệp

8

安宁

ānníng

yên ổn

9

安详

ānxiáng

êm đềm

10

安置

ānzhì

bố trí ổn thỏa, ổn định

11

案件

ànjiàn

vụ án,trường hợp, án kiện

12

案例

ànlì

án lệ

13

按摩

ànmó

xoa bóp

14

暗示

ànshì

ám thị, ra hiệu

15

昂贵

ángguì

đắt tiền

16

凹凸

āotú

lồi lõm, gồ ghề

17

áo

nhọt

18

奥秘

àomì

hầm, sấy, chịu đựng

19

vết sẹo

20

đào, cào bới, moi, dỡ

21

巴不得

bābudé

ước gì, chỉ mong

22

巴结

bājié

nịnh bợ

23

拔苗助长

bámiáozhùzhǎng

dũng tốc bất đạt

24

把关

bǎguān

kiểm định, nắm chặt

25

把手

bǎshǒu

tay nắm cửa, chuôi

26

把戏

bǎxì

xiếc, trò lừa bịp

27

霸道

bàdào

bá đạo, độc tài, chuyên chế

28

罢工

bàgōng

đình công

29

bāi

bẻ, tách, tẽ, cạy, vạch

30

百分点

bǎifēndiǎn

điểm phần trăm

 

31

摆脱

bǎituō

thoát khỏi

32

拜访

bàifǎng

dđến thăm

33

败坏

bàihuài

hư hỏng

34

拜年

bàinián

đi chúc tết

35

拜托

bàituō

xin nhờ, kính nhờ

36

版本

bǎnběn

phiên bản

37

颁布

bānbù

ban hành

38

颁发

bānfā

ban phát

39

斑纹

bānwén

sọc

40

伴侣

bànlǚ

bạn đồng hành

41

伴随

bànsuí

đi đôi với, kèm theo, theo

42

半途而废

bàntú'érfèi

bỏ cuộc giữa chừng

43

扮演

bànyǎn

đóng vai, sắm vai

44

绑架

bǎngjià

bắt cóc

45

榜样

bǎngyàng

tấm gương

46

bàng

bảng Anh

47

包庇

bāobì

bao che, che đậy, lấp liếm

48

包袱

bāofu

gánh nặng

49

包围

bāowéi

bao vây

50

包装

bāozhuāng

gói, bọc

51

保管

bǎoguǎn

bảo quản

52

饱和

bǎohé

bão hòa, no, chán ngấy

53

饱经沧桑

bǎojīngcāngsāng

thế sự xoay vần, bãi bể nương dâu

54

保密

bǎomì

bảo mật

55

保姆

bǎomǔ

bảo mẫu, cô giúp việc

56

保守

bǎoshǒu

bảo thủ

57

保卫

bǎowèi

bảo vệ, ủng hộ

58

保养

bǎoyǎng

bảo trì, bảo dưỡng

59

保障

bǎozhàng

đảm bảo, bảo hộ

60

保重

bǎozhòng

bảo trọng, cẩn thận

61

报仇

bàochóu

trả thù, báo thù

62

报酬

bàochóu

thù lao

 

63

报答

bàodá

báo đáp, đền đáp

64

报到

bàodào

báo cáo có mặt, trình diện

65

爆发

bàofā

bùng nổ, bộc phát

66

报复

bàofù

trả thù

67

抱负

bàofù

tham vọng, hoài bão

68

曝光

pùguāng

 

69

暴力

bàolì

bạo lực

70

暴露

bàolù

lộ ra

71

报社

bàoshè

tòa soạn, tòa báo

72

报销

bàoxiāo

thanh toán chi phí

73

抱怨

bàoyuàn

oán hận, phàn nàn

74

爆炸

bàozhà

nổ, làm nổ tung, phá (mìn)

75

悲哀

bēi'āi

bi ai, đau buồn

76

卑鄙

bēibǐ

dđáng khinh

77

悲惨

bēicǎn

bi thảm

78

北极

běijí

bắc cực

79

被动

bèidòng

bị động

80

备份

bèifèn

dành riêng, dành trước

81

被告

bèigào

bị cáo

82

贝壳

bèiké

vỏ sò, vỏ ốc

83

背叛

bèipàn

phản bội

84

背诵

bèi sòng

đọc thuộc lòng

85

备忘录

bèiwànglù

bản ghi nhớ

86

奔波

bēnbō

nbôn ba

87

奔驰

bēnchí

chạy nhanh, chạy băng băng

88

本能

běnnéng

bản năng

89

本钱

běnqián

vốn

90

本人

běnrén

bản thân,t ôi

91

本身

běnshēn

tự bản thân

92

本事

běnshì

khả năng

93

本着

běnzhe

căn cứ, dựa vào

94

笨拙

bènzhuō

vụng về

 

Bài viết liên quan

{%AMGV2.itemnews.img.alt%}

Từ vựng HSK 6 (P26)

Tổng hợp list từ vựng phục vụ cho ôn luyện và thi HSK Cấp 6

{%AMGV2.itemnews.img.alt%}

Từ vựng HSK 6 (P25)

Tổng hợp list từ vựng phục vụ cho ôn luyện và thi HSK Cấp 6

{%AMGV2.itemnews.img.alt%}

Từ vựng HSK 6 (P24)

Tổng hợp list từ vựng phục vụ cho ôn luyện và thi HSK Cấp 6

Câu hỏi thường gặp

Thẻ sau khi hết có được gia hạn không ạ hay phải mua thẻ khác?
Thẻ sau khi hết có được gia hạn không ạ hay phải mua thẻ khác?
Học với giáo viên ntn ?
Học với giáo viên ntn ?
Các gói học online
Các gói học online

Câu chuyện học viên

Nguyễn Thị Hương - Học Viên T02

hương

Nguyễn Thị Hương - Học Viên T02

 Lê Thị Thắm - Học Viên T06

thắm

Lê Thị Thắm - Học Viên T06

Nguyễn Trung Oánh - Học Viên T07

oánh

Nguyễn Trung Oánh - Học Viên T07

Hà Diễm

diem

Hà Diễm

Trần Mai Phương

phương

Trần Mai Phương

theme/frontend/images/noimage.png

Học thử miễn phí